Công Ty TNHH TM DV Viễn thông An Phú Lộc Giờ làm việc : Thứ hai - thứ bảy (8h00 - 18h00), Chủ nhật (10h00 - 15h00)

Bộ phận chăm sóc khách hàng

0976.89.89.89

Giỏ hàng

Giỏ hàng 0
Số sim Giá tiền
Tổng thanh toán 0 đ
So sánh sim Thanh toán
Danh sách mạng
Chọn nhà mạng
Viettel
Mobifone
Vinaphone
Vietnamobile
Gmobile
Itelecom
Thể loại sim
Chọn thể loại
Sim lục quý
Sim ngũ quý
Sim tứ quý
Sim tứ quý 0000
Sim tứ quý 1111
Sim tứ quý 2222
Sim tứ quý 3333
Sim tứ quý 4444
Sim tứ quý 5555
Sim tứ quý 6666
Sim tứ quý 7777
Sim tứ quý 8888
Sim tứ quý 9999
Sim tam hoa kép
Sim tam hoa
Sim tam hoa 000
Sim tam hoa 111
Sim tam hoa 222
Sim tam hoa 333
Sim tam hoa 444
Sim tam hoa 555
Sim tam hoa 666
Sim tam hoa 777
Sim tam hoa 888
Sim tam hoa 999
Sim taxi 2
Sim taxi 3
Sim taxi ABA.ABA
Sim taxi AAB.AAB
Sim taxi BAA.BAA
Sim taxi ABC.ABC
Sim taxi 4
Sim taxi ABBB.ABBB
Sim taxi ABBA.ABBA
Sim taxi AABB.AABB
Sim taxi AAAB.AAAB
Sim taxi ABCD.ABCD
Sim taxi 4 khác
Sim lộc phát
Sim thần tài
Sim ông địa
Sim số lặp
Sim số kép
Sim số kép AAAA.BB
Sim số kép AA.BB.AA
Sim số kép AA.BB.CC
Sim số kép AA.BB
Sim tiến kép
Sim tiến kép ABB.ACC
Sim tiến kép AAC.BBC
Sim tiến kép khác
Sim tiến đơn
Sim tiến đơn 3
Sim tiến đơn 4
Sim tiến đơn 5
Sim tiến đơn 6
Sim tiến đơn đặc biệt
Sim tiến đơn khác
Sim tiến đôi
Sim tiến 2 đôi cuối
Sim tiến 3 đôi cuối
Sim tiến đôi khác
Sim tiến ba
Sim tiến ba ACC.BCC
Sim tiến ba AAB.AAC
Sim tiến ba ABC.ABD
Sim tiến ba ACB.ADB
Sim tiến ba CAB.DAB
Sim năm sinh
Sim năm sinh 201x
Sim năm sinh 200x
Sim năm sinh 199x
Sim năm sinh 198x
Sim năm sinh 197x
Sim năm sinh 196x
Sim năm sinh 195x
Sim gánh đảo
Sim gánh đảo đơn
Sim gánh đảo kép
Sim số gánh
Sim số gánh ABA.ACA
Sim số gánh ACA.BCB
Sim số gánh ABA.CDC
Sim số gánh ABA
Sim soi gương
Sim tiến giữa
Sim đầu số cổ
Sim đặc biệt
Sinh tài lộc phát
Nhất nhất không nhì
Phát tài phát lộc
Phát lộc phát tài
Không gặp hạn
Cao hơn người
Bốn mùa không thất bát
Mỗi năm mỗi lộc mỗi phát
Sim giá rẻ
Năm sinh DD/MM/YY
Sim lục quý giữa
Sim ngũ quý giữa
Sim tứ quý giữa
Sim dễ nhớ
Tìm kiếm
Sử dụng dấu "x" đại điện cho 1 số và dấu "*" đại điện cho một chuỗi số.

Để tìm sim bắt đầu bằng 098, quý khách nhập vào 098*

Để tìm sim kết thúc bằng 888, quý khách nhập vào *888

Để tìm sim bên trong có số 888, quý khách nhập vào 888

Để tìm sim bắt đầu bằng 098 và kết thúc bằng 888, nhập vào 098*888

Để tìm sim bắt đầu bằng 098 và kết thúc bằng 808, 818, 828, 838, 848, 858, 868, 878, 888, 898 nhập vào 098*8x8


Sử dụng dấu "-" đại diện cho "hoặc" để tìm với nhiều kết quả nhanh hơn.

Để tìm sim bắt đầu bằng 096 hoặc 098, quý khách nhập vào 09(6-8)*

Để tìm sim kết thúc bằng 888 hoặc 999, quý khách nhập vào *(888-999)

Để tìm sim bên trong có số 888 hoặc 999, quý khách nhập vào (888-999)

Để tìm sim bắt đầu bằng 096 hoặc 098 và kết thúc bằng 888 hoặc 999, nhập vào 09(6-8)*(888-999)

Để tìm sim bắt đầu bằng 096 hoặc 098 và kết thúc bằng 808 -> 898 hoặc từ 909 -> 999 nhập vào 09(6-8)*(8x8-9x9)

Giá:
Dãy số không bao gồm:

Mua bán sim số đẹp giá rẻ uy tín - chuyên nghiệp

Tổng hợp các gói cước data 4G Vinaphone được đăng ký nhiều nhất 2021

quocan 01/12/2021 0
AA

Hiện nay, VNPT đang triển khai rất nhiều gói cước data 4G Vinaphone với nhiều ưu đãi cực khủng. Nếu bạn đang tìm hiểu một dịch vụ 4G Vinaphone thì đây là bài viết dành cho bạn. Tốc độ mạng vượt trội gấp 20 lần so với 3G sẽ giúp khách hàng có những phút giây giải trí tuyệt vời mà không phải sợ rớt mạng, đứt quãng. Vậy điều kiện để đăng ký dung lượng mạng Vinaphone 4G là gì và cụ thể có những gói dịch vụ nào? Cùng Simthe.vn tìm hiểu nhé. 

Nhà mạng Vina phân ra nhiều gói cước theo ngày, tháng, tuần, năm cho cả thuê bao trả trước, trả sau, thuê bao Ezcom như D15G, D30G, D60G hay các dịch vụ 4G không giới hạn khác: MAX100, MAX200, MAX300, các gói dung lượng cực đại BIG90, BIG120, BIG200, BIG300,...

Tổng hợp tất cả các gói cước data 4G Vinaphone

1. Những gói cước data 4G Vina nhiều người dùng nhất

Tên gói Cú pháp Ưu đãi Giá thành Hạn dùng

D3

DKV Tên gói  gửi 1543 3GB 15.000đ

3 ngày

DT3

DKV Tên gói  gửi 1543

7GB 30.000đ

7 ngày

BIG70

DKV Tên gói  gửi 1543 15GB 70.000đ

30 ngày

D60G

DKV Tên gói  gửi 1543

  • Miễn phí: 60GB (2GB/ngày)
  • 1550 phút gọi nội mạng
  • 50 phút gọi ngoại mạng
  • Hết data tiếp tục dùng 3G tốc độ thường
120.000đ

30 ngày

2. Những gói data 4G mạng Vinaphone theo giờ:

Tên gói Cú pháp Ưu đãi Giá thành Hạn dùng

H5

DKV Tên gói  gửi 1543

2GB 5000đ

2 giờ

H10

DKV Tên gói  gửi 1543 5GB 15,000đ

2 giờ

TD3

DKV Tên gói  gửi 1543 3GB 3000đ

Dùng từ 0h đến 6h sáng

TD5

DKV Tên gói  gửi 1543 Không giới hạn 5000đ

Dùng từ 0h đến 6h sáng

3. Những gói cước 4G của Vinaphone 1 ngày:

Tên gói Cú pháp Ưu đãi Giá thành Hạn dùng Cước phát sinh

VD2K

DKV Tên gói  gửi 1543 1GB + miễn phí gọi 2000đ 1 ngày

Ngắt kết nối

VD3K

DKV Tên gói  gửi 1543 1GB + Free gọi dưới 10 phút 3000đ 1 ngày

Ngắt kết nối

D7

DKV Tên gói  gửi 1543 1,2GB 7000đ 1 ngày

Ngắt kết nối

D2

DKV Tên gói  gửi 1543 2GB 10,000đ 1 ngày

Ngắt kết nối

4. Những gói dịch vụ 4G Vinaphone 7 ngày: 

Tên gói Cú pháp Ưu đãi Giá thành Hạn dùng

DT20

DKV Tên gói  gửi 1543 1 GB 20.000đ

7 ngày

DT30

DKV Tên gói  gửi 1543 7 GB 30.000đ

7 ngày

=> Chọn mua sim số đẹp Vina tại: https://simthe.vn/sim-vinaphone

5. Những gói cước dung lượng 4G Vinaphone BIG 30 ngày:

  • Ưu đãi chung: Free dung lượng khi truy cập ứng dụng MyTV NET xem tin tức, chùm phim truyện, thể thao, NET Sport, NET show,  Net Kids. 
  • Ngày dùng: 30 ngày
  • Cước phát sinh: Ngắt kết nối khi hết data
Tên gói Cú pháp Giá thành Ưu đãi

BIG70

DKV Tên gói  gửi 1543 70.000đ

15 GB

BIG90

DKV Tên gói  gửi 1543 90.000đ

30 GB

BIG120

DKV Tên gói  gửi 1543 120.000đ

60GB (2GB/ ngày)

BIG129V

DKV Tên gói  gửi 1543 129.000đ

60GB (2GB/ ngày)

BIG200

DKV Tên gói  gửi 1543 200.000đ

120GB (4GB/ ngày)

BIG300

DKV Tên gói  gửi 1543 300.000đ

180GB (4GB/ ngày)

6. Gói cước data 4G của Vinaphone tích hợp ưu đãi cho mọi thuê bao (30 ngày)

Tên gói Cú pháp đăng ký Ưu đãi Giá thành

B30

DKV Tên gói  gửi 1543 300 MB + 100 phút + 100 SMS

30.000đ

B50

DKV Tên gói  gửi 1543 600 MB + 250 phút + 250 SMS

50.000đ

B99

DKV Tên gói  gửi 1543 600 MB + Gọi miễn phí + 60 SMS

99.000đ

B100

DKV Tên gói  gửi 1543 1,2 GB + 250 phút + 250 SMS

100.000đ

B129

DKV Tên gói  gửi 1543 1,2 GB + Gọi miễn phí + 60 SM

129.000đ

7. Những gói 4G HEY Vinaphone 30 ngày

Tên gói Cú pháp đăng ký Ưu đãi Giá thành

HEY

DKV Tên gói  gửi 1543

4 GB + 100 phút

50.000đ

HEY90

DKV Tên gói  gửi 1543

7 GB + 1020 phút

90.0000đ

HEY125

DKV Tên gói  gửi 1543

10 GB + 1550 phút

125.000đ

HEY145

DKV Tên gói  gửi 1543

12 GB  + 1570 phút

145.000đ

HEY195

DKV Tên gói  gửi 1543

15 GB + 2100 phút

195.000đ

8. Những gói cước dung lượng 4G Vinaphone ĐỈNH 30 ngày

Tên gói Cú pháp đăng ký Ưu đãi Giá thành

D15G

DKV Tên gói  gửi 1543

15 GB (500MB/ngày)

70.000đ

D30G

DKV Tên gói  gửi 1543

30 GB (1GB/ngày)

90.000đ

D60G

DKV Tên gói  gửi 1543

60 GB (2GB/ngày) + 1.550 phút

120.000đ

D15P

DKV Tên gói  gửi 1543

15 GB (500MB/ngày) + 1000 phút

79.000đ

D30P

DKV Tên gói  gửi 1543

30 GB (1GB/ngày) + 1530 phút

99.000đ

huong dan dang ky 5 goi Max cua Vina Xem thêm: TOP 5 gói cước MAX của Vinaphone dùng nhiều trong năm 2021

9. Gói cước data 4G Smart Vinaphone 30 ngày

Tên gói Cú pháp đăng ký Ưu đãi Giá thành

SMART Kết nối

DKV SM1  gửi 1543
  • 8GB data dùng chung
  • 25GB data dùng trên  MyTVNet (176 kênh, VoD: Net Show) Zalo
  • Miễn phí  VNPT < 10 phút (không vượt quá 1500ph/tháng)
  • Tặng 20 phút thoại liên mạng
  • 25 SMS nội mạng VNP

109,000đ/tháng

SMART Thể thao

DKV SM2S  gửi 1543
  • 12GB data dùng chung
  • 30GB data dùng nội dung MyTVNet (185 kênh, Net Sport), SCTV, Zalo
  • Tất cả các cuộc gọi nội mạng di động VNP < 10 phút (không quá 1500ph/tháng)
  • 30 phút thoại liên mạng
  • 35 SMS nội mạng VNP

139,000đ/tháng

SMART Game

DKV SM2G  gửi 1543
  • 12GB data dùng chung
  • 30GB data  dùng trên MyTVNet (84 kênh, VoD: Net Sport và Net Show), Game Liên quân Mobile + voucher, Zalo 
  • Tất cả các cuộc gọi nội mạng di động VNP < 10 phút (không quá 1500ph/tháng)
  • 30 phút thoại liên mạng  
  • 35 SMS nội mạng VNP

139,000đ/ tháng

SMART Giải trí

DKV SM3  gửi 1543
  • 16GB data dùng chung
  • 50GB data  dùng trên MyTV NET: 84 kênh, VoD: Net Film, Net Show, Net Music, Net Kid. Galaxy Play+, Zalo, Nhaccuatui
  • Các cuộc gọi nội mạng di động VNP < 15 phút (không quá 1500ph/tháng)
  • 40 phút thoại liên mạng
  • 45 SMS nội mạng VNP

199,000đ

10. Những gói cước Vinaphone tháng khác với nhiều ưu đãi khủng

Tên gọi Cú pháp Ưu đãi Giá thành

THAGA

DKV Tên gói  gửi 1543 102 GB.

50.000đ

VD30

DKV Tên gói  gửi 1543
  • 6 GB (200MB/ngày) .
  • 200 phút nội mạng .

30.000đ

VD40K

DKV Tên gói  gửi 1543
  • 30 GB (1GB/ngày).
  • Gọi miễn phí nội mạng.

40.000đ

VD69

DKV Tên gói  gửi 1543
  • 2,4 GB.
  • Gọi miễn phí nội mạng.

69.000đ

VD75K

DKV Tên gói  gửi 1543
  • 30 GB (1GB/ngày).
  • Gọi miễn phí nội mạng.

75.000đ

VD149

DKV Tên gói  gửi 1543
  • 120 GB (4GB/ngày).
  • Gọi miễn phí nội mạng.
  • 200 SMS.

149.000đ

VD300

DKV Tên gói  gửi 1543
  • Gọi nội mạng ≤ 10 phút đầu miễn phí.
  • 100 SMS.
  • 100 phút ngoại mạng.
  • 200 phút gọi VNPT.
  • 11GB tốc độ cao.

300.000đ

VD350

DKV Tên gói  gửi 1543
  • Gọi nội mạng≤ 10 phút đầu miễn phí.
  • 100 SMS trong nước
  • 200 phút ngoại mạng.
  • 200 phút gọi VNPT.
  • 11GB tốc độ cao.

350.000đ

VD400

DKV Tên gói  gửi 1543
  • Gọi nội mạng≤ 10 phút đầu miễn phí.
  • 200 phút gọi VNPT.
  • 300 SMS trong nước
  • 300 phút ngoại mạng.
  • 18GB tốc độ cao.

400.000đ

VD500

DKV Tên gói  gửi 1543
  • Gọi nội mạng≤ 10 phút đầu miễn phí.
  • 200 SMS trong nước.
  • 500 phút ngoại mạng.
  • 300 phút gọi VNPT.
  • 25GB tốc độ cao.

500.000đ

11. Những gói cước data 4G Vina 6 tháng

Tên gói Cú pháp đăng ký Ưu đãi Giá thành

6TBIG70

DKV Tên gói  gửi 1543

15GB/tháng x 6 tháng

350.000đ

6TBIG90

DKV Tên gói  gửi 1543

30GB/tháng x 6 tháng

450.000đ

6TBIG120

DKV Tên gói  gửi 1543

60B/tháng x 6 tháng

600.000đ

6TBIG200

DKV Tên gói  gửi 1543

120GB/tháng x 6 tháng

1.000.000đ

6TBIG300

DKV Tên gói  gửi 1543

180GB/tháng x 6 tháng

1.500.000đ

12. Những gói data 4G Vinaphone 12 tháng

Tên gói Cú pháp đăng ký Ưu đãi Giá thành

12TBIG70

DKV Tên gói  gửi 1543

15GB/tháng x 12 tháng

700.000đ

12TBIG90

DKV Tên gói  gửi 1543

30GB/tháng x 12 tháng

900.000đ

12TBIG120

DKV Tên gói  gửi 1543

60B/tháng x 12 tháng

1.200.000đ

12TBIG200

DKV Tên gói  gửi 1543

120GB/tháng x 12 tháng

2.000.000đ

12TBIG300

DKV Tên gói  gửi 1543

180GB/tháng x 12 tháng

3.000.000đ

goi cuoc sim 4g-5g vinaphone trong goi 1 nam Xem thêm: Tổng hợp tất cả loại sim 4G Vinaphone 1 năm giá rẻ đắt khách nhất 2021

13. Những gói dịch vụ data 4G sim Vina cho sim Ezcom

Tên gói Cú pháp đăng ký Ưu đãi Giá thành

EZ50

DKV Tên gói  gửi 1543

3GB

50.000đ

EZ70

DKV Tên gói  gửi 1543

6GB

70.000đ

DMAX

DKV Tên gói  gửi 1543

5GB

70.000đ

DMAX100

DKV Tên gói  gửi 1543

9GB

100.000đ

DMAX200

DKV Tên gói  gửi 1543

20GB

200.000đ

14. Những gói 4G Vinaphone bổ sung dung lượng

Tên gói Cú pháp đăng ký Dung lượng gói Giá thành Thời hạn sử dụng

X15

DKV X15 gửi 888

500MB

15.000đ

Cùng thời hạn với gói cước chính trên thuê bao

X25

DKV X25 gửi 888

1GB

25.000đ

X35

DKV X35 gửi 888

2GB

35.000đ

Điều kiện để đăng ký mạng 4G Vinaphone:

  • Thuê bao mà bạn đang dùng phải là sim 4G Vina hoặc chuyển từ sim thường sang sim 4G.
  • Điện thoại có hỗ trợ kết nối 4G/LTE.
  • Thiết bị của bạn cần phải nằm trong vùng phủ sóng 4G. 

Làm sao để bật kết nối 4G LTE trên điện thoại cho cả Android và IOS:

  • Đối với IOS: Vào Cài đặt > chọn Di động >  Tùy chọn dữ liệu di động > Thoại & dữ liệu > LTE. 
  • Đối với Android: Vào Cài đặt > chọn Di động >  Thoại & dữ liệu > LTE.

Một số lưu ý khi sử dụng dịch vụ data 4G mạng Vina:

  • Các gói cước được áp dụng trên phạm vi toàn quốc.
  • Đối tượng đăng ký là thuê bao trả trước, trả sau Vina và đag hoạt động 2 chiều ổn định.
  • Để có thể sử dụng dịch vụ, điện thoại của bạn cần có hỗ trợ 4G LTE, nằm trong khu vực phủ sóng 4G và đang dùng sim 4G Vinaphone. 
  • Để mua sim Vinaphone 4G, bạn chỉ cần đến cửa hàng giao dịch Vinaphone trên toàn quốc để tiến hành đăng ký thủ tục mua. 
  • Mỗi khách hàng chỉ có thể đăng ký 1 gói 4G duy nhất tại một thời điểm. Đối với các gói mua thêm dung lượng 4G Vinaphone trong chu kỳ của gói 4G chính thì không giới hạn số lượng.
  • Bạn cần kiểm tra data ưu đãi còn lại bao nhiêu một cách thường xuyên để sử dụng hiệu quả. Cú pháp tra cứu data Vinaphone: DATA gửi 888.
  • Để có thể sử dụng dịch vụ, điện thoại của bạn cần có hỗ trợ 4G LTE, nằm trong khu vực phủ sóng 4G và đang dùng sim 4G Vinaphone. Khi không muốn sử dụng nữa, bạn có thể húy gói cước với cú pháp HUY Tên Gói gửi 888 hoặc liên hệ nhà mạng Vina với số 18001091 để được hỗ trợ. 

Trên đây là tất tần tật các gói cước data 4G Vinaphone mà Simthe.vn đã tổng hợp được. Chúc bạn lựa chọn được một dịch vụ phù hợp và đừng quên theo dõi chúng tôi để cập nhật thêm nhiều bài viết bổ ích hơn nữa nhé. 

0937.486.486